拝む
おがむogamu
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ
thờ phụng; cầu nguyện; bái lạy
EN to assume the posture of praying; to press the palms and fingers of both hands together; to do reverence (e.g. before a statue of the Buddha); to pay one's respects
van xin; cầu khẩn
EN to beg; to make a supplication
được chiêm ngưỡng
EN to see (something or someone of high status)
Ghi chú: đôi khi được dùng với ý nghĩa mỉa mai trong tiếng Nhật hiện đại
「こんにちは」「あら、お義父さん、突然どうされたんですか?」「孫の顔が見とうなって、孫の顔を拝みに来たよ」「そうなんですね。もう少ししたら帰ってくるんで、どうぞお上がりください」
- “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”
Câu ví dụ 9
「こんにちは」「あら、お義父さん、突然どうされたんですか?」「孫の顔が見とうなって、孫の顔を拝みに来たよ」「そうなんですね。もう少ししたら帰ってくるんで、どうぞお上がりください」
- “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”
