Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

拝(おが)む

おがむogamu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    thờ phụng; cầu nguyện; bái lạy

    EN to assume the posture of praying; to press the palms and fingers of both hands together; to do reverence (e.g. before a statue of the Buddha); to pay one's respects

    毎(まい)日(にち)、拝(おが)んでます。

    • Tôi cầu nguyện mỗi ngày.

    Từ:毎(まい)日(にち)拝(おが)む

  2. van xin; cầu khẩn

    EN to beg; to make a supplication

    拝(おが)むから手(て)伝(つだ)ってくれ。

    • Giúp mình với, mình cầu xin đấy.

    Từ:拝(おが)む手(て)伝(つだ)う

    Đã xác minh
  3. được chiêm ngưỡng

    EN to see (something or someone of high status)

    kenjougo (khiêm nhường)

    Ghi chú: đôi khi được dùng với ý nghĩa mỉa mai trong tiếng Nhật hiện đại

    ついにご本(ほん)人(にん)の顔(かお)を拝(おが)むことができた。

    • Cuối cùng tôi cũng đã được tận mắt nhìn thấy khuôn mặt của chính chủ.

    Từ:ついに顔(かお)拝(おが)むことができる

    Đã xác minh

    「こんにちは」「あら、お義(ぎ)父(ふ)さん、突(とつ)然(ぜん)どうされたんですか?」「孫(まご)の顔(かお)が見(み)とうなって、孫(まご)の顔(かお)を拝(おが)みに来(き)たよ」「そうなんですね。もう少(すこ)ししたら帰(かえ)ってくるんで、どうぞお上(あ)がりください」

    • “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”

Câu ví dụ 9

拝(おが)むから手(て)伝(つだ)ってくれ。

  • Giúp mình với, mình cầu xin đấy.

Từ:拝(おが)む手(て)伝(つだ)う

Ví dụ của biên tập

ついにご本(ほん)人(にん)の顔(かお)を拝(おが)むことができた。

  • Cuối cùng tôi cũng đã được tận mắt nhìn thấy khuôn mặt của chính chủ.

Từ:ついに顔(かお)拝(おが)むことができる

Ví dụ của biên tập

毎(まい)日(にち)、拝(おが)んでます。

  • Tôi cầu nguyện mỗi ngày.

Từ:毎(まい)日(にち)拝(おが)む

Khớp tự động

どうして、初(はつ)日(ひ)の出(で)を拝(おが)むの?

  • Tại sao người ta lại ngắm bình minh đầu năm?

Từ:どうして初(はつ)日(ひ)の出(で)拝(おが)む

Khớp tự động

観(かん)客(きゃく)は手(て)のひらを合(あ)わせて拝(おが)むような仕(し)草(ぐさ)をして、無(む)言(ごん)で試(し)合(あい)の行方(ゆくえ)を見(み)守(まも)っている。

  • Khán giả chắp tay lại như đang cầu nguyện, và im lặng dõi theo diễn biến của trận đấu.

「こんにちは」「あら、お義(ぎ)父(ふ)さん、突(とつ)然(ぜん)どうされたんですか?」「孫(まご)の顔(かお)が見(み)とうなって、孫(まご)の顔(かお)を拝(おが)みに来(き)たよ」「そうなんですね。もう少(すこ)ししたら帰(かえ)ってくるんで、どうぞお上(あ)がりください」

  • “Chào ạ.” “Ơ, bố ơi, sao bố lại đột nhiên đến đây thế ạ?” “Bố muốn nhìn mặt cháu nên bố đến để thăm cháu đây.” “Ra là vậy ạ. Một lát nữa cháu sẽ về thôi, nên mời bố vào nhà ạ.”

Đăng nhập để tiếp tục