Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

祈(いの)りを捧(ささ)げる

いのりをささげるinoriosasageru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    EN to pray; to say a prayer; to offer up a prayer

Câu ví dụ 13

鎮(ちん)魂(こん)の祈(いの)りをささげました。

  • Tôi đã dâng lời cầu nguyện để an ủi linh hồn.

Từ:鎮(ちん)魂(こん)祈(いの)りを捧(ささ)げる

Ví dụ của biên tập

修(しゅう)道(どう)院(いん)の尼(あま)が祈(いの)りをささげる。

  • Một nữ tu trong tu viện đang cầu nguyện.

Từ:修(しゅう)道(どう)院(いん)尼(あま)祈(いの)りを捧(ささ)げる

Ví dụ của biên tập

慰(い)霊(れい)祭(さい)で英(えい)霊(れい)に祈(いの)りをささげました。

  • Tôi đã dâng lời cầu nguyện cho các anh linh tại lễ tưởng niệm.

Từ:慰(い)霊(れい)祭(さい)英(えい)霊(れい)祈(いの)りを捧(ささ)げる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục