Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

膝(ひざ)をつく

ひざをつくhizaotsuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    quỳ gối

    EN to fall to one's knees; to go down on one's knees (e.g. to express respect)

Câu ví dụ 5

その子(こ)供(ども)は、つまずいて転(ころ)んで膝(ひざ)を突(つ)いた。

  • Đứa trẻ đó bị vấp, ngã và quỳ rạp đầu gối xuống đất.

Từ:その子(こ)供(ども)はつまずく転(ころ)ぶ膝(ひざ)をつく

Đã xác minh

彼(かれ)はがっくりひざをついた。

  • Anh ấy quỵ gối xuống một cách rã rời.

Từ:彼(かれ)はがっくり膝(ひざ)をつく

彼(かれ)はがっくりとなりひざをついた。

  • Anh ấy thất vọng tràn trề và quỵ gối xuống.

Từ:彼(かれ)はがっくりとなる膝(ひざ)をつく

Đăng nhập để tiếp tục