Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

絶(ぜっ)頂(ちょう)

ぜっちょうzetchou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đỉnh

    EN top (of a mountain); summit

    山(やま)の絶(ぜっ)頂(ちょう)に旗(はた)を立(た)てた。

    • Tôi đã cắm lá cờ lên đỉnh núi.

    Từ:山(やま)絶(ぜっ)頂(ちょう)旗(はた)を立(た)てる

    Đã xác minh
  2. đỉnh cao

    EN peak; height; zenith; acme; climax

  3. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    cực khoái

    EN orgasm; climax

    khẩu ngữ

    長(なが)年(ねん)の努(ど)力(りょく)が実(みの)り、キャリアの絶(ぜっ)頂(ちょう)を迎(むか)えた時(とき)の喜(よろこ)びは忘(わす)れられない。

    • Tôi không thể nào quên được niềm vui khi những nỗ lực suốt bao năm qua đã đơm hoa kết trái và tôi chạm đến đỉnh cao của sự nghiệp.

Câu ví dụ 15

幸(こう)福(ふく)の絶(ぜっ)頂(ちょう)にいる。

  • Tôi đang ở trên đỉnh cao của hạnh phúc.

Từ:幸(こう)福(ふく)の絶(ぜっ)頂(ちょう)にいる

ジョンは今(いま)絶(ぜっ)頂(ちょう)だ。

  • John hiện đang ở đỉnh cao của mình.

Từ:は今(いま)絶(ぜっ)頂(ちょう)だ

当(とう)時(じ)の彼(かれ)は絶(ぜっ)頂(ちょう)にあった。

  • Vào thời điểm đó, anh ấy đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.

Từ:当(とう)時(じ)の彼(かれ)は絶(ぜっ)頂(ちょう)にある

ニキータ・フルシチョフは、権(けん)力(りょく)の絶(ぜっ)頂(ちょう)にあった。

  • Nikita Khrushchev đang ở đỉnh cao của quyền lực.

Từ:は権(けん)力(りょく)絶(ぜっ)頂(ちょう)にある

山(やま)の絶(ぜっ)頂(ちょう)に旗(はた)を立(た)てた。

  • Tôi đã cắm lá cờ lên đỉnh núi.

Từ:山(やま)絶(ぜっ)頂(ちょう)旗(はた)を立(た)てる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục