Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

トップ

トップtoppu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đỉnh; vị trí cao nhất

    EN top

    その新(しん)米(まい)のセールスマンが、トップの販(はん)売(ばい)実(じっ)績(せき)をあげたやり方(かた)は指(し)導(どう)員(いん)の目(め)を見(み)はらせた。

    • Cách mà anh nhân viên bán hàng mới đó đạt được thành tích bán hàng cao nhất đã khiến người hướng dẫn phải trợn tròn mắt.
  2. vị trí đứng đầu; hạng nhất

    EN top position

  3. lãnh đạo cấp cao; người đứng đầu

    EN senior management; senior bureaucrat

    アメリカ企(き)業(ぎょう)のトップは日(に)本(ほん)企(き)業(ぎょう)のトップに比(くら)べ何(なん)倍(ばい)もの報(ほう)酬(しゅう)をもらっている。

    • Người đứng đầu các doanh nghiệp Mỹ nhận được mức thù lao cao gấp nhiều lần so với người đứng đầu các doanh nghiệp Nhật Bản.
  4. trang chủ

    EN home page (of a website)

    viết tắtinternet

    Xem thêm: トップページ

    サイトのトップに戻(もど)る。

    • Quay lại trang chủ của trang web.

    Từ:サイトトップ戻(もど)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 35

アメリカ企(き)業(ぎょう)のトップは日(に)本(ほん)企(き)業(ぎょう)のトップに比(くら)べ何(なん)倍(ばい)もの報(ほう)酬(しゅう)をもらっている。

  • Người đứng đầu các doanh nghiệp Mỹ nhận được mức thù lao cao gấp nhiều lần so với người đứng đầu các doanh nghiệp Nhật Bản.

その新(しん)米(まい)のセールスマンが、トップの販(はん)売(ばい)実(じっ)績(せき)をあげたやり方(かた)は指(し)導(どう)員(いん)の目(め)を見(み)はらせた。

  • Cách mà anh nhân viên bán hàng mới đó đạt được thành tích bán hàng cao nhất đã khiến người hướng dẫn phải trợn tròn mắt.

Đăng nhập để tiếp tục