彼(かれ)は不(ふ)良(りょう)仲(なか)間(ま)とぐるになっていた。 Anh ta đã cấu kết với đám bạn bất lương. Từ:彼(かれ)は不(ふ)良(りょう)仲(なか)間(ま)とグルなるĐã xác minh
トップ2社(しゃ)は実(じつ)はぐるになっているのです。 Thực tế là hai công ty đứng đầu đang cấu kết với nhau. Từ:トップ社(しゃ)は実(じつ)はグルなるのです