Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)米(まい)

しんまいshinmai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    gạo mới

    EN new rice; first rice crop of the year

    Xem thêm: 古(こ)米(まい)

  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    người mới; lính mới

    EN novice; beginner; newcomer; new hand

    その新(しん)米(まい)のセールスマンが、トップの販(はん)売(ばい)実(じっ)績(せき)をあげたやり方(かた)は指(し)導(どう)員(いん)の目(め)を見(み)はらせた。

    • Cách mà anh nhân viên bán hàng mới đó đạt được thành tích bán hàng cao nhất đã khiến người hướng dẫn phải trợn tròn mắt.

Câu ví dụ 9

その新(しん)米(まい)のセールスマンが、トップの販(はん)売(ばい)実(じっ)績(せき)をあげたやり方(かた)は指(し)導(どう)員(いん)の目(め)を見(み)はらせた。

  • Cách mà anh nhân viên bán hàng mới đó đạt được thành tích bán hàng cao nhất đã khiến người hướng dẫn phải trợn tròn mắt.

古(こ)米(まい)は新(しん)米(まい)より安(やす)いです。

  • Gạo cũ rẻ hơn gạo mới.

Từ:古(こ)米(まい)新(しん)米(まい)安(やす)い

Ví dụ của biên tập

秋(とき)は新(しん)米(まい)の出(で)回(まわ)りが始(はじ)まります。

  • Vào mùa thu, gạo mới bắt đầu được bày bán trên thị trường.

Từ:時(とき)新(しん)米(まい)出(で)回(まわ)り始(はじ)まる

Ví dụ của biên tập

「新(しん)米(まい)もらったから、後(あと)で持(も)ってくね」「ありがとうございます。助(たす)かります」

  • “Mình mới được cho gạo mới, lát nữa mình mang qua cho nhé.” “Cảm ơn bạn. May quá, giúp ích cho mình nhiều lắm.”

Đăng nhập để tiếp tục