新米
しんまいshinmai
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
người mới; lính mới
EN novice; beginner; newcomer; new hand
Câu ví dụ 9
「新米もらったから、後で持ってくね」「ありがとうございます。助かります」
- “Mình mới được cho gạo mới, lát nữa mình mang qua cho nhé.” “Cảm ơn bạn. May quá, giúp ích cho mình nhiều lắm.”
Từ:新米もらう後で持つありがとうございます助かる
Khớp tự động