Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どん底(ぞこ)

どんぞこdonzoko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đáy sâu nhất; điểm thấp nhất

    EN very bottom; rock bottom

Câu ví dụ 8

貧(ひん)のどん底(ぞこ)で暮(く)らす。

  • Sống trong cảnh nghèo đói cùng cực.

Từ:貧(ひん)どん底(ぞこ)暮(く)らす

Ví dụ của biên tập

不(ふ)思(し)議(ぎ)な現(げん)象(しょう)は、人(ひと)々(びと)を恐(きょう)怖(ふ)のどん底(ぞこ)に突(つ)き落(お)とし、まるで怪(かい)力(りき)乱(らん)神(しん)が現(あらわ)れたかのようだった。

  • Hiện tượng kỳ lạ đó đã đẩy mọi người xuống vực thẳm của sự sợ hãi, cứ như thể các thế lực siêu nhiên và thần linh đã hiển linh vậy.

Đăng nhập để tiếp tục