Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

悲(ひ)劇(げき)

ひげきhigeki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bi kịch; vở kịch bi kịch

    EN tragedy; tragic drama; tragic play

    彼(かれ)の演(えん)劇(げき)作(さく)品(ひん)は、人(にん)間(げん)の宿(しゅく)命(めい)を描(えが)いた深(しん)遠(えん)な悲(ひ)劇(げき)として高(たか)い評(ひょう)価(か)を得(え)ている。

    • Các tác phẩm kịch của ông được đánh giá cao như những bi kịch sâu sắc khắc họa số phận con người.

    この作(さく)品(ひん)は、古(こ)典(てん)的(てき)な悲(ひ)劇(げき)の形(けい)式(しき)を踏(とう)襲(しゅう)しながらも、現(げん)代(だい)的(てき)なテーマを扱(あつか)っている。

    • Tác phẩm này tuy tuân theo hình thức bi kịch cổ điển nhưng lại khai thác những chủ đề hiện đại.
  2. bi kịch; thảm họa

    EN tragedy; calamity; disaster

    その事(じ)故(こ)は町(まち)に悲(ひ)劇(げき)をもたらした。

    • Tai nạn đó đã mang lại bi kịch cho thị trấn.

    Từ:町(まち)悲(ひ)劇(げき)もたらす

    Đã xác minh

    悲(ひ)劇(げき)が町(まち)を襲(おそ)った。

    • Bi kịch đã ập đến thị trấn.

    Từ:悲(ひ)劇(げき)が町(まち)を襲(おそ)う

Câu ví dụ 35

悲(ひ)劇(げき)が町(まち)を襲(おそ)った。

  • Bi kịch đã ập đến thị trấn.

Từ:悲(ひ)劇(げき)が町(まち)を襲(おそ)う

シェークスピアは喜(き)劇(げき)も悲(ひ)劇(げき)も書(か)いた。

  • Shakespeare đã viết cả hài kịch lẫn bi kịch.

Từ:は喜(き)劇(げき)も悲(ひ)劇(げき)書(か)く

Đăng nhập để tiếp tục