Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

時(とき)の

ときのtokino

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)

    vào thời; của thời

    EN of the time; at the time

    Xem thêm: 時(どき)

    若(わか)い時(とき)の苦(く)労(ろう)は買(か)ってでもしろという。

    • Người ta thường nói rằng nên tự chuốc lấy gian khổ khi còn trẻ.
  2. hợp thời; đang thịnh hành

    EN of the hour; in vogue; sought after

    10時(じ)の約(やく)束(そく)なのに、未(いま)だに何(なん)の連(れん)絡(らく)もないのはおかしいな。どこかで事(じ)故(こ)にでも遭(あ)ったんじゃないだろうか。

    • Lạ thật đấy, dù đã hẹn lúc 10 giờ mà đến tận bây giờ vẫn chưa thấy liên lạc gì cả. Không biết có phải đã gặp tai nạn ở đâu đó rồi không nữa.

Câu ví dụ 97

Đăng nhập để tiếp tục