解消
かいしょうkaishou
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
giải quyết; hủy bỏ; xóa bỏ
EN cancellation; liquidation; resolution; reduction (e.g. of stress)
Câu ví dụ 41
ストレスを解消するための方法は男性と女性とでは異なる。男性が使う主な手段は飲酒であるが、女性は雑談によってストレスを処理している。
- Cách để giải tỏa căng thẳng giữa nam giới và nữ giới là khác nhau. Phương thức chính mà nam giới sử dụng là uống rượu, trong khi phụ nữ lại giải quyết căng thẳng thông qua việc trò chuyện tán gẫu.
