Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

解(かい)消(しょう)

かいしょうkaishou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    giải quyết; hủy bỏ; xóa bỏ

    EN cancellation; liquidation; resolution; reduction (e.g. of stress)

Câu ví dụ 41

人(じん)種(しゅ)対(たい)立(りつ)の解(かい)消(しょう)と国(こっ)家(か)建(けん)設(せつ)が彼(かれ)の政(せい)府(ふ)の目(もく)的(てき)だと語(かた)っている。

  • Ông ấy nói rằng mục tiêu của chính phủ mình là giải quyết xung đột sắc tộc và xây dựng quốc gia.

両(りょう)家(け)の何(なん)代(だい)にもわたる不(ふ)和(わ)を解(かい)消(しょう)するために、両(りょう)家(け)の指(し)導(どう)者(しゃ)を会(あ)わせるべきだ。

  • Để giải quyết sự bất hòa kéo dài qua nhiều thế hệ của cả hai gia đình, nên cho các nhà lãnh đạo của hai gia đình gặp nhau.

ストレスを解(かい)消(しょう)するための方(ほう)法(ほう)は男(だん)性(せい)と女(じょ)性(せい)とでは異(こと)なる。男(だん)性(せい)が使(つか)う主(おも)な手(しゅ)段(だん)は飲(いん)酒(しゅ)であるが、女(じょ)性(せい)は雑(ざつ)談(だん)によってストレスを処(しょ)理(り)している。

  • Cách để giải tỏa căng thẳng giữa nam giới và nữ giới là khác nhau. Phương thức chính mà nam giới sử dụng là uống rượu, trong khi phụ nữ lại giải quyết căng thẳng thông qua việc trò chuyện tán gẫu.

Đăng nhập để tiếp tục