Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(いん)酒(しゅ)

いんしゅinshu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    việc uống rượu

    EN drinking alcohol

Câu ví dụ 32

彼(かれ)らは飲(いん)酒(しゅ)にふけっていた。

  • Họ đang mải mê chìm trong rượu chè.

Từ:彼(かれ)らは飲(いん)酒(しゅ)にふける

カナダでは、20歳(はたち)まで飲(いん)酒(しゅ)は許(ゆる)されていない。

  • Ở Canada, việc uống rượu bia không được cho phép cho đến năm 20 tuổi.

Đăng nhập để tiếp tục