Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

Từ vựng dùng nhiều nhất

Từ rất thông dụng có nhiều câu ví dụ nhất, theo từ loại.

63 từ & cụm từ
少(すこ)しsukoshimột chút; hơi大(たい)変(へん)taihenrất; vô cùng必(かなら)ずkanarazuchắc chắn; luôn luôn; nhất định決(けっ)してkesshitequyết không; không bao giờ最(もっと)もmottomonhất; cực kỳ常(つね)にtsuneniluôn luôn; lúc nào cũng; thường xuyênすでにsudeniđã結(けっ)局(きょく)kekkyokucuối cùng実(じつ)はjitsuhathực ra; thực sự; thật ra今(いま)までimamadetừ trước đến nay; cho đến nayまもなくmamonakusắp; chẳng mấy chốc何(なん)とnantonhư thế nào特(とく)にtokuniđặc biệt; nhất là一(いっ)体(たい)ittairốt cuộc là; thực sự là再(ふたた)びfutatabilại; một lần nữa; lần thứ hai少(すく)なくともsukunakutomoít nhất喜(よろこ)んでyorokondemột cách vui vẻ; sẵn lòng大(おお)いにooinirất; rất nhiều; hết sức別(べつ)にbetsunikhông đặc biệt; không hẳn例(たと)えばtatoebaví dụ絶(ぜっ)対(たい)zettaituyệt đối; nhất định直(ただ)ちにtadachiningay lập tức必(かなら)ずしもkanarazushimokhông hẳn; không nhất thiết互(たが)いにtagainilẫn nhau; cùng nhau決(き)まってkimatteluôn luôn; nhất định; thường xuyên先(さき)にsakinitrước đó; trước đây次(し)第(だい)にshidainidần dần; từng chút một心(こころ)からkokorokaratừ tận đáy lòng; chân thành一(いっ)層(そう)issouhơn nữa; càng単(たん)にtannichỉ; đơn thuần是(ぜ)非(ひ)zehinhất định; chắc chắn実(じつ)にjitsunithật sự; quả là; vô cùng今(いま)やimayagiờ đây; hiện nayともにtomonicùng nhau; cùng với要(よう)するにyousurunitóm lại; nói tóm lại; nói ngắn gọn果(は)たしてhatashitequả nhiên; đúng như dự đoán思(おも)わずomowazuvô thức; không kìm được; tự nhiên徐(じょ)々(じょ)にjojonidần dần; từng bước mộtだいぶdaibukhá nhiều; đáng kể主(おも)にomonichủ yếu; phần lớnいわばiwabacó thể nói là; ví như; như thể là中(なか)でもnakademođặc biệt là; trong số đó何(なん)ともnantomorất; vô cùng時(とき)折(おり)tokiorithỉnh thoảng; đôi khi手(て)元(もと)temototrong tầm tay; ngay gần誠(まこと)にmakotonithật sự; rất; chân thành仮(かり)にkarinigiả sử; nếuなおnaovẫn

Đăng nhập để tiếp tục