「キャッチボールしようか」「よし、是(ぜ)非(ひ)やろう」 “Chúng mình chơi ném bóng nhé?” “Được, nhất định phải chơi thôi.” Từ:キャッチボールするかあし是(ぜ)非(ひ)やるĐã xác minh
その計(けい)画(かく)の是(ぜ)非(ひ)を問(と)う。 Truy vấn tính đúng sai của kế hoạch đó. Từ:計(けい)画(かく)是(ぜ)非(ひ)問(と)うĐã xác minh
「キャッチボールしようか」「よし、是(ぜ)非(ひ)やろう」 “Chúng mình chơi ném bóng nhé?” “Được, nhất định phải chơi thôi.” Từ:キャッチボールするかあし是(ぜ)非(ひ)やるĐã xác minh