Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

是(ぜ)非(ひ)

ぜひzehi

Rất thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    nhất định; chắc chắn

    EN certainly; without fail

    「キャッチボールしようか」「よし、是(ぜ)非(ひ)やろう」

    • “Chúng mình chơi ném bóng nhé?” “Được, nhất định phải chơi thôi.”

    Từ:キャッチボールするかあし是(ぜ)非(ひ)やる

    Đã xác minh

    是(ぜ)非(ひ)どうぞ。

    • Xin mời ạ.

    Từ:是(ぜ)非(ひ)どうぞ

  2. danh từ

    đúng sai; tính hợp lý

    EN right and wrong; pros and cons

    その計(けい)画(かく)の是(ぜ)非(ひ)を問(と)う。

    • Truy vấn tính đúng sai của kế hoạch đó.

    Từ:計(けい)画(かく)是(ぜ)非(ひ)問(と)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 96

「キャッチボールしようか」「よし、是(ぜ)非(ひ)やろう」

  • “Chúng mình chơi ném bóng nhé?” “Được, nhất định phải chơi thôi.”

Từ:キャッチボールするかあし是(ぜ)非(ひ)やる

Đã xác minh

是(ぜ)非(ひ)どうぞ。

  • Xin mời ạ.

Từ:是(ぜ)非(ひ)どうぞ

それが是(ぜ)非(ひ)欲(ほ)しい。

  • Tôi rất muốn có thứ đó.

Từ:それが是(ぜ)非(ひ)欲(ほ)しい

是(ぜ)非(ひ)そうしたいですね。

  • Tôi rất muốn làm như vậy.

Từ:是(ぜ)非(ひ)そうしたいですね

Đăng nhập để tiếp tục