Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

キャッチボール

キャッチボールkyatchibooru

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    trò chơi ném và bắt bóng

    EN catch; playing catch

    Wasei-eigo: từ do người Nhật tạo ra từ tiếng nước ngoài

Câu ví dụ 14

お父(とう)さんとキャッチボールをしたよ。

  • Mình đã chơi ném bóng với bố.

Từ:お父(とう)さんとキャッチボールをするよ

Đã xác minh

キャッチボールをしよう。

  • Chúng mình cùng chơi ném bóng đi.

Từ:キャッチボールをする

キャッチボールをするなよ。

  • Đừng có chơi ném bóng nhé.

Từ:キャッチボールをするなよ

「キャッチボールしようか」「よし、是(ぜ)非(ひ)やろう」

  • “Chúng mình chơi ném bóng nhé?” “Được, nhất định phải chơi thôi.”

Từ:キャッチボールするかあし是(ぜ)非(ひ)やる

Đăng nhập để tiếp tục