Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

引(ひ)き受(う)ける

ひきうけるhikiukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đảm nhận; nhận lấy; gánh vác

    EN to take on; to undertake; to accept; to take charge of; to assume responsibility for

  2. tiếp quản; thừa kế

    EN to take over; to inherit

  3. bảo lãnh; đảm bảo

    EN to guarantee; to vouch for

    彼(かれ)の身(み)元(もと)は私(わたし)が引(ひ)き受(う)ける。

    • Tôi sẽ chịu trách nhiệm về danh tính của anh ấy.

    Từ:かの身(み)元(もと)私(わたし)引(ひ)き受(う)ける

    Đã xác minh
  4. mắc phải (bệnh)

    EN to contract (a disease)

Câu ví dụ 86

私(わたし)がそれを引(ひ)き受(う)けます。

  • Tôi sẽ đảm nhận việc đó.

Từ:私(わたし)がそれを引(ひ)き受(う)ける

私(わたし)はそれを嫌(いや)々(いや)引(ひ)き受(う)けた。

  • Tôi đã miễn cưỡng nhận lấy việc đó.

Từ:私(わたし)はそれをいやいや引(ひ)き受(う)ける

お引(ひ)き受(う)けいたしましょう。

  • Tôi sẽ nhận lời ạ.

Từ:引(ひ)き受(う)けるいたす

Đăng nhập để tiếp tục