Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

方(ほう)

ほうhou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hướng; phía; bên

    EN direction; way; side; area (in a particular direction)

    あの方(ほう)向(こう)へ進(すす)んでください。

    • Xin hãy đi theo hướng đó.

    Từ:方(ほう)進(すす)んでください

    Đã xác minh
  2. phía; bên

    EN side (of an argument, etc.); one's part

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 「私(わたし)の方(ほう)」「あなたの方(ほう)」, v.v.

  3. kiểu; loại

    EN type; category

    彼(かれ)はおとなしい方(ほう)だ。

    • Anh ấy là người hiền lành.

    Từ:彼(かれ)おとなしい方(ほう)

    Đã xác minh
  4. lĩnh vực

    EN field (of study, etc.)

  5. phía (trong sự so sánh)

    EN indicates one side of a comparison

    こちらの方(ほう)が安(やす)い。

    • Cái này rẻ hơn.

    Từ:こちら方(ほう)安(やす)い

    Đã xác minh
  6. cách; phương pháp

    EN way; method; manner; means

  7. độ dài cạnh

    EN length (of each side of a square)

    この正(せい)方(ほう)形(けい)の長(なが)さは一(いち)辺(へん)5センチです。

    • Chiều dài cạnh của hình vuông này là 5 cm.

    Từ:方(ほう)長(なが)さ一(いっ)辺(ぺん)センチ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1.503

Đăng nhập để tiếp tục