Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

事(じ)前(ぜん)

じぜんjizen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    trước; trước khi

    EN prior; beforehand; in advance; before the fact; ex ante

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng 事(じ)前(ぜん)に

    Xem thêm: 事(じ)後(ご)

Câu ví dụ 184

呼(こ)吸(きゅう)をする以(い)外(がい)、なにをするにも、事(じ)前(ぜん)に妻(つま)の許(きょ)可(か)を必(ひつ)要(よう)とする人(ひと)は女(にょう)房(ぼう)の尻(しり)にしかれている夫(おっと)だ。

  • Người mà ngoài việc hít thở ra thì làm bất cứ việc gì cũng cần phải có sự cho phép trước của vợ là người chồng bị vợ nắm thóp.

Đăng nhập để tiếp tục