Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

空(くう)欄(らん)

くうらんkuuran

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chỗ trống; ô trống

    EN blank column; blank space

Câu ví dụ 5

締(し)め切(き)りまでに、すべての空(くう)欄(らん)が埋(う)まるように、書(しょ)類(るい)に丁(てい)寧(ねい)に記(き)入(にゅう)してください。

  • Vui lòng điền vào tài liệu một cách cẩn thận để đảm bảo tất cả các chỗ trống đều được lấp đầy trước thời hạn.

空(くう)欄(らん)を埋(う)めなさい。

  • Hãy điền vào chỗ trống.

Từ:空(くう)欄(らん)埋(う)めるなさい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục