Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

尻(しり)に敷(し)く

しりにしくshirinishiku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    áp đặt; kiểm soát chồng

    EN to dominate (usu. one's husband)

Câu ví dụ 10

奥(おく)さんの尻(しり)にしかれている。

  • Tôi luôn bị vợ mắng mỏ.

Từ:奥(おく)さんの尻(しり)に敷(し)く

Đã xác minh

トムってしっかり奥(おく)さんの尻(しり)に敷(し)かれているのね。

  • Tom đúng là bị vợ nắm thóp hoàn toàn nhỉ.

Từ:ってしっかり奥(おく)さんの尻(しり)に敷(し)くね

呼(こ)吸(きゅう)をする以(い)外(がい)、なにをするにも、事(じ)前(ぜん)に妻(つま)の許(きょ)可(か)を必(ひつ)要(よう)とする人(ひと)は女(にょう)房(ぼう)の尻(しり)にしかれている夫(おっと)だ。

  • Người mà ngoài việc hít thở ra thì làm bất cứ việc gì cũng cần phải có sự cho phép trước của vợ là người chồng bị vợ nắm thóp.

女(にょう)房(ぼう)の尻(しり)にしかれている亭(てい)主(しゅ)は、幸(しあわ)せな独(ひと)り者(もの)に話(はな)してはじめて、自(じ)分(ぶん)の問(もん)題(だい)を認(にん)識(しき)することがたびたびだ。

  • Những người chồng luôn bị vợ lấn lướt thường chỉ nhận ra vấn đề của mình sau khi trò chuyện với một người độc thân hạnh phúc.

あの夫(ふう)婦(ふ)は共(とも)かせぎしている。だが亭(てい)主(しゅ)の給(きゅう)料(りょう)のほうが女(にょう)房(ぼう)の給(きゅう)料(りょう)よりも低(ひく)い。亭(てい)主(しゅ)が女(にょう)房(ぼう)の尻(しり)にしかれるのも当(とう)然(ぜん)だ。

  • Hai vợ chồng đó cùng nhau đi làm kiếm sống. Thế nhưng lương của người chồng lại thấp hơn lương của người vợ. Việc người chồng bị vợ mắng cũng là điều đương nhiên.

あの家(いえ)では、妻(つま)が常(つね)に夫(おっと)を尻(しり)に敷(し)いているから、近(きん)所(じょ)の人(ひと)は『雌(めん)鶏(どり)歌(うた)えば家(いえ)滅(ほろ)ぶ』と嘆(なげ)いているそうだ。

  • Ở ngôi nhà đó, vì người vợ luôn lấn át chồng nên nghe nói hàng xóm láng giềng đang than thở rằng 'gà mái mà gáy thì nhà sẽ tan nát'.

Đăng nhập để tiếp tục