Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)正(せい)確(かく)

ふせいかくfuseikaku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    không chính xác; không đúng

    EN inaccurate; incorrect; inexact; imprecise

Câu ví dụ 11

この時(と)計(けい)は不(ふ)正(せい)確(かく)だ。

  • Chiếc đồng hồ này không chính xác.

Từ:この時(と)計(けい)は不(ふ)正(せい)確(かく)だ

データはしばしば不(ふ)正(せい)確(かく)だ。

  • Dữ liệu thường không chính xác.

Từ:データはしばしば不(ふ)正(せい)確(かく)だ

このデータは不(ふ)正(せい)確(かく)である。

  • Dữ liệu này không chính xác.

Từ:このデータは不(ふ)正(せい)確(かく)である

ここには、結(けっ)果(か)の不(ふ)正(せい)確(かく)さは言(い)うまでもなく、方(ほう)法(ほう)論(ろん)上(じょう)の問(もん)題(だい)が数(かず)多(おお)く存(そん)在(ざい)している。

  • Ở đây, không cần phải nói đến sự thiếu chính xác của kết quả, còn có rất nhiều vấn đề về mặt phương pháp luận.

よき理(り)論(ろん)というものは、観(かん)察(さつ)によればだいたいのところ誤(あやま)りや不(ふ)正(せい)確(かく)であるとされるような多(おお)くの予(よ)言(げん)を生(う)み出(だ)すという事(じ)実(じつ)によって特(とく)徴(ちょう)づけられる。

  • Một lý thuyết tốt được đặc trưng bởi thực tế là nó đưa ra nhiều dự đoán mà theo quan sát, phần lớn được cho là sai hoặc không chính xác.

この地(ち)図(ず)はどこが不(ふ)正(せい)確(かく)ですか?

  • Bản đồ này không chính xác ở chỗ nào?

Từ:地(ち)図(ず)不(ふ)正(せい)確(かく)ですか

Ví dụ của biên tập

このデータが不(ふ)正(せい)確(かく)だとすれば、全(すべ)ての分(ぶん)析(せき)結(けっ)果(か)が疑(うたが)わしくなるではあるまいか。

  • Nếu dữ liệu này không chính xác, chẳng phải tất cả các kết quả phân tích đều sẽ trở nên đáng nghi ngờ hay sao?

Đăng nhập để tiếp tục