Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

数(かず)多(おお)い

かずおおいkazuooi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhiều; đông đảo

    EN many; a multiplicity of

Câu ví dụ 8

ここには、結(けっ)果(か)の不(ふ)正(せい)確(かく)さは言(い)うまでもなく、方(ほう)法(ほう)論(ろん)上(じょう)の問(もん)題(だい)が数(かず)多(おお)く存(そん)在(ざい)している。

  • Ở đây, không cần phải nói đến sự thiếu chính xác của kết quả, còn có rất nhiều vấn đề về mặt phương pháp luận.

いわゆる「標(ひょう)準(じゅん)英(えい)語(ご)」とは世界中(せかいじゅう)で話(はな)されている数(かず)多(おお)い方(ほう)言(げん)のうちの1つにすぎない。

  • Cái gọi là "tiếng Anh tiêu chuẩn" chỉ là một trong rất nhiều phương ngữ đang được nói trên toàn thế giới.

歴(れき)史(し)上(じょう)、王(おう)や貴(き)族(ぞく)を魅(み)了(りょう)し国(こく)を滅(ほろ)ぼした『傾(けい)国(こく)傾(けい)城(せい)』の女(じょ)性(せい)は数(かず)多(おお)い。

  • Trong lịch sử, có rất nhiều người phụ nữ 'khuynh quốc khuynh thành' đã mê hoặc các vị vua và quý tộc, khiến đất nước bị diệt vong.

Đăng nhập để tiếp tục