彼ら
かれらkarera
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
đại từ
họ
EN they; them
Ghi chú: thường dùng để chỉ nam giới hoặc nhóm hỗn hợp cả nam và nữ
Câu ví dụ 4.332
空の鳥を見るがよい。まくことも、刈ることもせず、倉に取りいれることもしない。それだのに、あなたがたの天の父は彼らを養っていて下さる。あなたがたは彼らよりも、はるかにすぐれた者ではないか。
- Hãy nhìn chim trời xem. Chúng không gieo, cũng không gặt, cũng không tích trữ vào kho lẫm. Thế mà Cha trên trời vẫn nuôi dưỡng chúng. Chẳng phải các con còn quý giá hơn chúng sao?
誰もが夢を見ますが皆が同じようにというわけではありません。夜にほこりにまみれた心の奥底で夢を見る者は目が覚め夢は虚栄でしかなかったと知ります。しかし昼に夢を見る者は危険です。なぜなら彼らは影響を受けやすく、目を開き、夢を実現するために行動を起こすからです。
- Ai cũng mơ ước, nhưng không phải ai cũng mơ theo cùng một cách. Những người mơ ước tận sâu trong tâm hồn đầy bụi bặm vào ban đêm sẽ thức giấc và nhận ra rằng giấc mơ chỉ là sự phù phiếm. Tuy nhiên, những người mơ ước vào ban ngày lại nguy hiểm. Bởi vì họ dễ bị ảnh hưởng, họ mở mắt ra và hành động để hiện thực hóa giấc mơ của mình.
