だのに
だのにdanoni
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
liên từ
vậy mà; thế mà; tuy nhiên
EN and yet; despite this; but even so; but even then; however; nevertheless; for all that; notwithstanding that
Xem thêm: なのに
Câu ví dụ 3
空の鳥を見るがよい。まくことも、刈ることもせず、倉に取りいれることもしない。それだのに、あなたがたの天の父は彼らを養っていて下さる。あなたがたは彼らよりも、はるかにすぐれた者ではないか。
- Hãy nhìn chim trời xem. Chúng không gieo, cũng không gặt, cũng không tích trữ vào kho lẫm. Thế mà Cha trên trời vẫn nuôi dưỡng chúng. Chẳng phải các con còn quý giá hơn chúng sao?
