Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

だのに

だのにdanoni

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    vậy mà; thế mà; tuy nhiên

    EN and yet; despite this; but even so; but even then; however; nevertheless; for all that; notwithstanding that

    Xem thêm: なのに

Câu ví dụ 3

七(しち)月(がつ)、もうすっかり夏(なつ)であるべきはずだのに、この三(みっ)日(か)ばかり、日(ひ)の目(め)も見(み)せず、時(とき)々(どき)降(ふ)る雨(あめ)に、肌(はだ)寒(さむ)いような涼(すず)しさである。

  • Tháng Bảy, đáng lẽ ra đã là giữa mùa hè rồi, thế nhưng suốt ba ngày qua, mặt trời chẳng hề ló dạng, và những cơn mưa rơi rải rác khiến thời tiết trở nên se lạnh.

空(そら)の鳥(とり)を見(み)るがよい。まくことも、刈(か)ることもせず、倉(くら)に取(と)りいれることもしない。それだのに、あなたがたの天(てん)の父(ちち)は彼(かれ)らを養(やしな)っていて下(くだ)さる。あなたがたは彼(かれ)らよりも、はるかにすぐれた者(もの)ではないか。

  • Hãy nhìn chim trời xem. Chúng không gieo, cũng không gặt, cũng không tích trữ vào kho lẫm. Thế mà Cha trên trời vẫn nuôi dưỡng chúng. Chẳng phải các con còn quý giá hơn chúng sao?

Đăng nhập để tiếp tục