実用的
じつようてきjitsuyouteki
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
mang tính thực tế; hữu dụng
EN practical; useful; utilitarian; pragmatic
Câu ví dụ 16
高い天井と巨大な部屋のある建物は、それにとって代わる素気ないオフィスビルほど実用的ではないかも知れないが、周囲の環境とうまく合っている場合が多いのである。
- Những tòa nhà có trần nhà cao và những căn phòng khổng lồ có thể không thực dụng bằng những tòa nhà văn phòng đơn điệu thay thế chúng, nhưng chúng thường hòa hợp rất tốt với môi trường xung quanh.
