Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じつ)用(よう)的(てき)

じつようてきjitsuyouteki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    mang tính thực tế; hữu dụng

    EN practical; useful; utilitarian; pragmatic

Câu ví dụ 16

彼(かれ)の考(かんが)えはいつも実(じつ)用(よう)的(てき)だ。

  • Suy nghĩ của anh ấy luôn luôn thực tế.

Từ:彼(かれ)考(かんが)えはいつも実(じつ)用(よう)的(てき)だ

Đã xác minh

人(ひと)々(びと)はもっと実(じつ)用(よう)的(てき)な交(こう)換(かん)制(せい)度(ど)を求(もと)め、その結(けっ)果(か)、様(さま)々(ざま)な貨(か)幣(へい)制(せい)度(ど)が発(はっ)展(てん)した。

  • Mọi người tìm kiếm một hệ thống trao đổi thực dụng hơn, và kết quả là nhiều hệ thống tiền tệ khác nhau đã phát triển.

高(たか)い天(てん)井(じょう)と巨(きょ)大(だい)な部屋(へや)のある建(たて)物(もの)は、それにとって代(か)わる素気(そっけ)ないオフィスビルほど実(じつ)用(よう)的(てき)ではないかも知(し)れないが、周(しゅう)囲(い)の環(かん)境(きょう)とうまく合(あ)っている場(ば)合(あい)が多(おお)いのである。

  • Những tòa nhà có trần nhà cao và những căn phòng khổng lồ có thể không thực dụng bằng những tòa nhà văn phòng đơn điệu thay thế chúng, nhưng chúng thường hòa hợp rất tốt với môi trường xung quanh.

この研(けん)究(きゅう)は、学(がく)術(じゅつ)的(てき)な成(せい)果(か)にとどまらず、実(じつ)用(よう)的(てき)な応(おう)用(よう)にもつながった。

  • Nghiên cứu này không chỉ dừng lại ở những thành tựu học thuật mà còn dẫn đến những ứng dụng thực tiễn.

この研(けん)究(きゅう)は、基(き)礎(そ)研(けん)究(きゅう)**でもあり**、実(じつ)用(よう)的(てき)な応(おう)用(よう)**でもある**から、注(ちゅう)目(もく)されています。

  • Nghiên cứu này đang được chú ý vì nó vừa là nghiên cứu cơ bản, vừa có tính ứng dụng thực tiễn.

Đăng nhập để tiếp tục