Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

美(び)的(てき)

びてきbiteki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    mang tính thẩm mỹ

    EN esthetic; aesthetic

Câu ví dụ 9

ダニーには美(び)的(てき)センスがない。

  • Danny không có gu thẩm mỹ.

Từ:には美(び)的(てき)センスがない

建(けん)築(ちく)のシンメトリーで、エメットは美(び)的(てき)統(とう)一(いつ)性(せい)をもった幾(き)何(か)学(がく)的(てき)な対(たい)称(しょう)性(せい)を意(い)味(み)している。

  • Trong đối xứng kiến trúc, Emmet có nghĩa là sự đối xứng hình học mang tính thống nhất về thẩm mỹ.

彼(かの)女(じょ)の作(さく)品(ひん)は、ことごとく美(び)的(てき)センスの高(たか)さが評(ひょう)価(か)され、美(び)術(じゅつ)界(かい)で名(な)を馳(は)せた。

  • Các tác phẩm của cô ấy đều được đánh giá cao về gu thẩm mỹ, và cô ấy đã trở nên nổi tiếng trong giới mỹ thuật.

彼(かの)女(じょ)は美(び)的(てき)センスがゼロだ。

  • Cô ấy chẳng có chút gu thẩm mỹ nào cả.

Từ:彼(かの)女(じょ)美(び)的(てき)センス

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục