Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

合(ごう)理(り)的(てき)

ごうりてきgouriteki

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    hợp lý; có lý trí

    EN rational; reasonable; logical

Câu ví dụ 14

彼(かれ)の議(ぎ)論(ろん)は合(ごう)理(り)的(てき)だ。

  • Lập luận của anh ấy rất hợp lý.

Từ:彼(かれ)議(ぎ)論(ろん)は合(ごう)理(り)的(てき)だ

彼(かれ)の議(ぎ)論(ろん)はちっとも合(ごう)理(り)的(てき)ではなかった。

  • Lập luận của anh ấy chẳng hợp lý chút nào cả.

Từ:彼(かれ)議(ぎ)論(ろん)はちっとも合(ごう)理(り)的(てき)だ

彼(か)の行(こう)動(どう)は無(む)謀(ぼう)でも何(なん)でもない、綿(めん)密(みつ)な計(けい)画(かく)に基(もと)づいた合(ごう)理(り)的(てき)なものだ。

  • Hành động của anh ấy không hề liều lĩnh, mà là một điều hợp lý dựa trên một kế hoạch tỉ mỉ.

この提(てい)案(あん)は表(おもて)向(む)きは合(ごう)理(り)的(てき)だが、敵(てき)は本(ほん)能(のう)寺(じ)に在(あ)り、実(じっ)際(さい)の狙(ねら)いは別(べつ)にあると見(み)ている。

  • Đề xuất này nhìn bề ngoài thì có vẻ hợp lý, nhưng tôi thấy kẻ thù thực sự đang ở Honnoji, và mục tiêu thực sự lại là một thứ khác.

これは合(ごう)理(り)的(てき)だ。

  • Điều này hợp lý.

Từ:これは合(ごう)理(り)的(てき)

Khớp tự động

トムって合(ごう)理(り)的(てき)だよね。

  • Tom hợp lý nhỉ.

Từ:合(ごう)理(り)的(てき)だよね

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục