Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)生(せい)

さいせいsaisei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự hồi sinh; sự tái sinh

    EN restoration to life; coming to life again; resuscitation; regeneration

  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự cải tà quy chính; sự phục hồi

    EN reformation; rehabilitation

  3. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự tái chế; sự tận dụng lại

    EN recycling; reclamation; recovery

  4. sự phát lại; sự trình chiếu

    EN playback; regeneration (of video or sound); views (of an online video)

  5. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự tái tạo; sự mọc lại

    EN regeneration (of lost or damaged tissue); regrowth

    sinh học

    トカゲのしっぽは切(き)れても再(さい)生(せい)する。

    • Đuôi thằn lằn có thể mọc lại ngay cả khi bị đứt.

    Từ:トカゲ切(き)れる再(さい)生(せい)

    Đã xác minh
  6. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự tái sinh; sự đầu thai

    EN rebirth; reincarnation

    仏(ぶっ)教(きょう)では、人(ひと)の魂(たましい)は死(し)後(ご)、再(さい)生(せい)して別(べつ)の生(い)き物(もの)になると信(しん)じられています。

    • Trong Phật giáo, người ta tin rằng linh hồn con người sẽ tái sinh thành một sinh vật khác sau khi chết.

    多(おお)くの宗(しゅう)教(きょう)で、人(にん)間(げん)の魂(たましい)は死(し)後(ご)に再(さい)生(せい)し、別(べつ)の形(かたち)で生(い)き続(つづ)けると考(かんが)えられています。

    • Trong nhiều tôn giáo, linh hồn con người được tin rằng sẽ tái sinh sau khi chết và tiếp tục sống dưới một hình thức khác.
  7. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự gợi lại; sự hồi tưởng

    EN recall (memory); retrieval

    tâm lý học

    記(き)憶(おく)の再(さい)生(せい)がうまくいかない。

    • Việc tái hiện lại ký ức không được suôn sẻ.

    Từ:記(き)憶(おく)再(さい)生(せい)うまくいく

    Đã xác minh

Câu ví dụ 20

記(き)憶(おく)の再(さい)生(せい)がうまくいかない。

  • Việc tái hiện lại ký ức không được suôn sẻ.

Từ:記(き)憶(おく)再(さい)生(せい)うまくいく

Ví dụ của biên tập

トカゲのしっぽは切(き)れても再(さい)生(せい)する。

  • Đuôi thằn lằn có thể mọc lại ngay cả khi bị đứt.

Từ:トカゲ切(き)れる再(さい)生(せい)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は罪(つみ)を償(つぐな)い、再(さい)生(せい)の道(みち)を歩(あゆ)んでいる。

  • Anh ấy đã chuộc lại lỗi lầm và đang bước đi trên con đường phục hồi.

Từ:彼(かれ)罪(つみ)償(つぐな)い再(さい)生(せい)道(みち)歩(あゆ)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục