Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

罪(つみ)

つみtsumi

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    tội lỗi; tội ác

    EN crime; sin; wrongdoing; indiscretion

  2. danh từ

    hình phạt

    EN penalty; sentence; punishment

  3. lỗi; trách nhiệm

    EN fault; responsibility; culpability

    今日(きょう)若(わか)者(もの)たちは、自(じ)分(ぶん)には何(なん)の罪(つみ)もないのに、国(こく)際(さい)的(てき)な悪(あく)感(かん)情(じょう)と核(かく)破(は)壊(かい)の脅(きょう)威(い)によって分(ぶん)裂(れつ)した世(せ)界(かい)に生(い)きている。

    • Ngày nay, giới trẻ đang sống trong một thế giới bị chia cắt bởi những ác cảm quốc tế và mối đe dọa hủy diệt hạt nhân, mặc dù họ chẳng có lỗi lầm gì cả.
  4. danh từtính từ đuôi -na

    vô tâm; thiếu suy nghĩ

    EN thoughtlessness; lack of consideration

    子(こ)どもをだますなんて、罪(つみ)なことをする。

    • Lừa dối trẻ con là một việc làm tội lỗi.

    Từ:子(こ)供(ども)なんて罪(つみ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 121

ビルはその罪(つみ)を犯(おか)していなかった。

  • Bill đã không phạm tội đó.

Từ:はその罪(つみ)を犯(おか)す

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục