Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

せめて

せめてsemete

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    ít nhất; chí ít

    EN at least; at most; (even) just

    Ghi chú: diễn tả nguyện vọng hoặc hy vọng

Câu ví dụ 52

今朝(けさ)は髪(かみ)の毛(け)が撥(は)ねてるんだ。せめて手(て)鏡(かがみ)を貸(か)してくれ、そこの引(ひ)き出(だ)しにしまってあるだろ。

  • Sáng nay tóc mình bị chỉa ra kìa. Ít nhất thì cho mình mượn cái gương cầm tay đi, nó đang cất trong ngăn kéo kia đúng không?

Đăng nhập để tiếp tục