彼(かの)女(じょ)が何(なに)を言(い)ったって構(かま)わない。 Cô ấy nói gì cũng không quan trọng. Từ:彼(かの)女(じょ)が何(なに)を言(い)うたって構(かま)わない
社(しゃ)長(ちょう)たって、社(しゃ)員(いん)は三(さん)人(にん)だけだ。 Bảo là giám đốc mà chỉ có mỗi ba nhân viên thôi. Từ:社(しゃ)長(ちょう)たって社(しゃ)員(いん)三(さん)人(にん)Đã xác minh
いまそれを直(なお)そうったって無(む)駄(だ)だ。 Bây giờ mà muốn sửa cái đó thì cũng vô ích thôi. Từ:今(いま)それを直(なお)すたって無(む)駄(だ)だĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)が何(なに)を言(い)ったって構(かま)わない。 Cô ấy nói gì cũng không quan trọng. Từ:彼(かの)女(じょ)が何(なに)を言(い)うたって構(かま)わない
それを思(おも)い悩(なや)んだって無(む)駄(だ)だよ。 Có trăn trở về chuyện đó cũng vô ích thôi. Từ:それを思(おも)い悩(なや)むたって無(む)駄(だ)だよ
疲(つか)れているのなら勉(べん)強(きょう)したって無(む)駄(だ)だぞ。 Nếu đang mệt thì học cũng vô ích thôi. Từ:疲(つか)れるのなら勉(べん)強(きょう)たって無(む)駄(だ)だぞ
同(おな)じやり方(かた)を繰(く)り返(かえ)したってラチがあかない。 Cứ lặp đi lặp lại cùng một cách làm thì cũng chẳng giải quyết được gì đâu. Từ:同(おな)じやり方(かた)を繰(く)り返(かえ)すたって埒(らち)があかない
そんな猫(ねこ)なで声(ごえ)で話(はな)したってだまされないよ。 Đừng hòng lừa được tôi bằng cái giọng ngọt xớt đó. Từ:そんな猫(ねこ)なで声(ごえ)で話(はな)すたって騙(だま)すよ