Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

といっても

といってもtoittemo

Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. liên từ

    mặc dù nói là

    EN although I say; although one might say; although called

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 111

お金(かね)がないといっても、笑(え)顔(がお)で過(す)ごせる。

  • Dù nói là không có tiền, mình vẫn có thể sống với nụ cười trên môi.

Từ:お金(かね)といっても笑(え)顔(がお)過(す)ごす

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は難(むずか)しいといっても、解(ほど)けるはずだ。

  • Dù nói là vấn đề này khó, nhưng chắc chắn là có thể giải được.

Từ:問(もん)題(だい)難(むずか)しいといっても解(と)ける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục