体を動かす
からだをうごかすkaradaougokasu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)
vận động cơ thể; tập thể dục
EN to do physical exercise; to be physically active; to move one's body
Câu ví dụ 20
健康診断の結果、運動不足だと指摘され、日々の体を動かすことの重要性を痛感し、怠ることなく運動を続けるように心がけている。
- Kết quả kiểm tra sức khỏe chỉ ra rằng tôi đang thiếu vận động, vì vậy tôi nhận thức sâu sắc về tầm quan trọng của việc vận động cơ thể hàng ngày và đang cố gắng duy trì việc tập thể dục mà không lơ là.
