ボーリングに行(い)くなら私(わたし)をメンバーからはずしておいて。 Nếu đi chơi bowling thì đừng cho mình vào danh sách thành viên nhé. Từ:ボウリングに行(い)くなら私(わたし)をメンバーから外(はず)す置(お)く
ボウリングでピンを全(ぜん)部(ぶ)倒(たお)した。 Tôi đã làm đổ hết tất cả các con pin khi chơi bowling. Từ:ボウリングピン全(ぜん)部(ぶ)倒(たお)すVí dụ của biên tập
一(いち)年(ねん)ぶりにボーリングに行(い)きました。 Tôi đã đi chơi bowling sau một năm. Từ:一(いち)年(ねん)ボウリング行(い)くVí dụ của biên tập
来(らい)週(しゅう)、ボーリングに行(い)くつもりです。 Tuần sau tôi định đi chơi bowling. Từ:来(らい)週(しゅう)ボウリング行(い)くつもりVí dụ của biên tập
ボウリングなどの遊(ゆう)技(ぎ)を楽(たの)しみました。 Tôi đã tận hưởng các trò chơi như bowling. Từ:ボウリング遊(ゆう)技(ぎ)楽(たの)しむVí dụ của biên tập