Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

レーン

レーンreen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    làn đường

    EN lane (of a road)

    右(みぎ)のレーンを走(はし)る。

    • Chạy ở làn bên phải.

    Từ:右(みぎ)レーン走(はし)る

    Đã xác minh
  2. làn

    EN lane (of a swimming pool, running track, etc.)

    thể thao

    ここのプールは、6レーンあります。

    • Hồ bơi ở đây có 6 làn bơi.

    Từ:プール六(ろく)レーン

  3. đường lăn

    EN lane (in bowling)

    thể thao

    ボウリングのレーンが空(あ)いている。

    • Làn bowling đang trống.

    Từ:ボウリングレーン開(あ)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

右(みぎ)のレーンを走(はし)る。

  • Chạy ở làn bên phải.

Từ:右(みぎ)レーン走(はし)る

Ví dụ của biên tập

ボウリングのレーンが空(あ)いている。

  • Làn bowling đang trống.

Từ:ボウリングレーン開(あ)く

Ví dụ của biên tập

ここのプールは、6レーンあります。

  • Hồ bơi ở đây có 6 làn bơi.

Từ:プール六(ろく)レーン

Khớp tự động

8世(せい)紀(き)にジャワ島(とう)中(ちゅう)部(ぶ)に成(せい)立(りつ)したシャイレーンドラ朝(あさ)では大(だい)乗(じょう)仏(ぶっ)教(きょう)が栄(さか)え、ボロブドゥールなどの仏(ぶっ)教(きょう)寺(じ)院(いん)が建(こん)立(りゅう)された。

  • Vào thế kỷ thứ 8, dưới triều đại Shailendra được thành lập ở miền trung đảo Java, Phật giáo Đại thừa đã hưng thịnh, và các ngôi chùa Phật giáo như Borobudur đã được xây dựng.

Đăng nhập để tiếp tục