Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

間(ま)もない

まもないmamonai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    vừa mới; không lâu sau

    EN after (practically) no time; immediately after; just

    Ghi chú: sau danh từ hoặc thể -te của động từ

    Xem thêm: 間(ま)もなく

  2. không có thời gian để

    EN having no time to

    Ghi chú: sau dạng từ điển của động từ

    Xem thêm: 間(ま)もなく

Câu ví dụ 12

われわれの宇(う)宙(ちゅう)はまだ生(う)まれて間(ま)もないが、理(り)論(ろん)家(か)たちはその最(さい)後(ご)の姿(すがた)を究(きゅう)明(めい)することにやっきになっている。

  • Vũ trụ của chúng ta mới chỉ vừa mới hình thành, nhưng các nhà lý thuyết đã đang mải mê tìm hiểu về hình thái cuối cùng của nó.

田(た)中(なか)さんはまだ日(に)本(ほん)に来(き)て間(ま)もないから、道(みち)に迷(まよ)うわけだ。

  • Vì anh Tanaka mới đến Nhật Bản chưa lâu nên việc anh ấy bị lạc đường cũng là điều dễ hiểu.

Từ:日(に)本(ほん)来(く)る間(ま)もない道(みち)に迷(まよ)う

Ví dụ của biên tập

あなたは日(に)本(ほん)に来(き)て間(ま)もないから、全(ぜん)然(ぜん)日(に)本(ほん)の習(しゅう)慣(かん)に慣(な)れていないわけではない。少(すこ)しずつ慣(な)れてくるよ。

  • Vì bạn mới đến Nhật chưa lâu, không phải là bạn hoàn toàn chưa quen với các phong tục ở Nhật đâu. Bạn sẽ dần dần quen thôi.

Đăng nhập để tiếp tục