Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ビジネスプラン

ビジネスプランbijinesupuran

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kế hoạch kinh doanh

    EN business plan

Câu ví dụ 8

孤(こ)軍(ぐん)奮(ふん)闘(とう)したけれど、衆(しゅう)寡(か)敵(てき)せず、彼(かれ)のビジネスプランは受(う)け入(い)れられなかったよ。

  • Anh ấy đã chiến đấu đơn độc, nhưng vì không thể chống lại số đông, kế hoạch kinh doanh của anh ấy đã không được chấp nhận.

荒(こう)唐(とう)無(む)稽(けい)と皆(みな)に言(い)われた彼(かれ)のビジネスプランだけど、今(いま)となっては我(われ)々(われ)の不(ふ)明(めい)を恥(は)じるしかないのかね。

  • Kế hoạch kinh doanh của anh ấy vốn bị mọi người nói là hoang đường, nhưng giờ đây, chẳng lẽ chúng ta chỉ còn biết xấu hổ vì sự thiếu hiểu biết của mình sao?

彼(かれ)の新(あたら)しいビジネスプランは、長(なが)年(ねん)の経(けい)験(けん)に基(もと)づいた深(しん)慮(りょ)遠(えん)謀(ぼう)の賜(たま)物(もの)である。

  • Kế hoạch kinh doanh mới của anh ấy là thành quả của sự tính toán sâu xa dựa trên kinh nghiệm nhiều năm.

彼(かれ)のビジネスプランは完(かん)璧(ぺき)に見(み)えたが、実(じっ)際(さい)には『勘(かん)定(じょう)合(あ)って銭(ぜに)足(た)らず』で、資(し)金(きん)繰(ぐ)りに苦(くる)しんだ。

  • Kế hoạch kinh doanh của anh ấy trông có vẻ hoàn hảo, nhưng thực tế lại rơi vào tình trạng 'thu không đủ chi' và gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.

このビジネスプランは、長(ちょう)期(き)的(てき)な視(し)点(てん)で策(さく)定(てい)されています。すなわち、将(しょう)来(らい)の成(せい)長(ちょう)を見(み)据(す)えたものです。

  • Kế hoạch kinh doanh này được lập ra với tầm nhìn dài hạn. Nói cách khác, nó hướng tới sự tăng trưởng trong tương lai.

Đăng nhập để tiếp tục