利
りri
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
lợi ích; lợi nhuận
EN advantage; benefit; profit; interest
Câu ví dụ 10
「『ひまり』って、どんな字書くの?」「えっとね、太陽の『陽』に『万』。一万、二万のね。『莉』は草冠に『利』」「草冠に『り』?」「のぎへんにりっとう」「ああっ!ジャスミンの!」「ジャスミン?」「なんでもない。気にしないで」
- “'Himari' viết bằng chữ kanji gì vậy?” “Để xem nào, là chữ 'yo' trong mặt trời, rồi chữ 'man'. Kiểu như một vạn, hai vạn ấy. Còn chữ 'ri' là bộ thảo kết hợp với chữ 'ri'.” “Bộ thảo với chữ 'ri' hả?” “Bộ thảo với chữ 'ri' có nét phẩy ấy.” “A! Giống hoa nhài!” “Hoa nhài á?” “Không có gì đâu. Đừng bận tâm.”
愛は寛容にして慈悲あり。愛は妬まず、愛は誇らず、驕らず、非禮を行はず、己の利を求めず、憤ほらず、人の惡を念はず、不義を喜ばずして、眞理の喜ぶところを喜び、凡そ事忍び、おほよそ事信じ、おほよそ事望み、おほよそ事耐ふるなり。愛は長久までも絶ゆることなし。然れど預言は廢れ、異言は止み、知識もまた廢らん。
- Tình yêu thương thì nhẫn nại và nhân từ. Tình yêu thương không ghen tị, không khoe khoang, không kiêu ngạo, không bất lịch sự, không tìm kiếm lợi ích cho bản thân, không nóng giận, không ghi nhớ điều ác của người khác, không vui mừng trước sự bất công, mà vui mừng trước chân lý; nó bao dung tất cả, tin tưởng tất cả, hy vọng tất cả và chịu đựng tất cả. Tình yêu thương không bao giờ mất đi. Tuy nhiên, các lời tiên tri sẽ chấm dứt, các ngôn ngữ sẽ ngừng lại, và tri thức cũng sẽ tiêu tan.
