Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

草(くさ)冠(かんむり)

くさかんむりkusakanmuri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bộ thảo

    EN kanji "grass radical" (radical 140)

    Ghi chú: vd. đầu mục của 「艾(よもぎ)」

    「花(はな)」の冠(かんむり)は草(くさ)冠(かんむり)だ。

    • Vương miện "Hoa" là vương miện cỏ.

    Từ:花(はな)冠(かんむり)草(くさ)冠(かんむり)

    「草(くさ)」の頭(あたま)は草(くさ)かんむりだ。

    • Bộ thủ của chữ 'thảo' là bộ thảo.

    Từ:草(くさ)頭(あたま)草(くさ)冠(かんむり)

  2. kusakanmuri

    EN grass crown

Câu ví dụ 3

「花(はな)」の冠(かんむり)は草(くさ)冠(かんむり)だ。

  • Vương miện "Hoa" là vương miện cỏ.

Từ:花(はな)冠(かんむり)草(くさ)冠(かんむり)

Ví dụ của biên tập

「草(くさ)」の頭(あたま)は草(くさ)かんむりだ。

  • Bộ thủ của chữ 'thảo' là bộ thảo.

Từ:草(くさ)頭(あたま)草(くさ)冠(かんむり)

Ví dụ của biên tập

「『ひまり』って、どんな字(じ)書(か)くの?」「えっとね、太(たい)陽(よう)の『陽(ひ)』に『万(まん)』。一(いち)万(まん)、二(に)万(まん)のね。『莉(り)』は草(くさ)冠(かんむり)に『利(り)』」「草(くさ)冠(かんむり)に『り』?」「のぎへんにりっとう」「ああっ!ジャスミンの!」「ジャスミン?」「なんでもない。気(き)にしないで」

  • “'Himari' viết bằng chữ kanji gì vậy?” “Để xem nào, là chữ 'yo' trong mặt trời, rồi chữ 'man'. Kiểu như một vạn, hai vạn ấy. Còn chữ 'ri' là bộ thảo kết hợp với chữ 'ri'.” “Bộ thảo với chữ 'ri' hả?” “Bộ thảo với chữ 'ri' có nét phẩy ấy.” “A! Giống hoa nhài!” “Hoa nhài á?” “Không có gì đâu. Đừng bận tâm.”

Đăng nhập để tiếp tục