草冠
くさかんむりkusakanmuri
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
kusakanmuri
EN grass crown
Câu ví dụ 3
「『ひまり』って、どんな字書くの?」「えっとね、太陽の『陽』に『万』。一万、二万のね。『莉』は草冠に『利』」「草冠に『り』?」「のぎへんにりっとう」「ああっ!ジャスミンの!」「ジャスミン?」「なんでもない。気にしないで」
- “'Himari' viết bằng chữ kanji gì vậy?” “Để xem nào, là chữ 'yo' trong mặt trời, rồi chữ 'man'. Kiểu như một vạn, hai vạn ấy. Còn chữ 'ri' là bộ thảo kết hợp với chữ 'ri'.” “Bộ thảo với chữ 'ri' hả?” “Bộ thảo với chữ 'ri' có nét phẩy ấy.” “A! Giống hoa nhài!” “Hoa nhài á?” “Không có gì đâu. Đừng bận tâm.”
