ところを
ところをtokoroo
Thông dụngTrợ từ & ngữ pháp
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trợ từliên từ
mặc dù đang trong tình trạng; dù cho
EN although (it is a certain time or something is in a certain condition); even though normally
Câu ví dụ 150
遠いところを、わざわざおいでくださってありがとうございます。
- Cảm ơn anh đã cất công lặn lội đường xa đến đây ạ.
Từ:遠いところをわざわざおいでくださるありがとうございます
