古(ふる)い時(と)計(けい)の野(の)には、複(ふく)雑(ざつ)な機(き)構(こう)が詰(つ)まっている。 Bên trong chiếc đồng hồ cũ là một bộ máy phức tạp. Từ:古(ふる)い時(と)計(けい)野(の)複(ふく)雑(ざつ)機(き)構(こう)詰(つ)まるĐã xác minh
この野(の)バラは甘(あま)い香(かお)りを放(はな)つ。 Bông hồng dại này tỏa ra hương thơm ngọt ngào. Từ:この野(の)ばらは甘(あま)い香(かお)りを放(はな)つĐã xác minh
この野(の)バラは甘(あま)い香(かお)りを放(はな)つ。 Bông hồng dại này tỏa ra hương thơm ngọt ngào. Từ:この野(の)ばらは甘(あま)い香(かお)りを放(はな)つĐã xác minh