Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

専(せん)門(もん)

せんもんsenmon

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuyên môn; lĩnh vực chuyên môn

    EN speciality; specialty; special subject of study; area of expertise; (one's) field; (one's) major

    詩(し)は彼(かれ)の専(せん)門(もん)ではない。

    • Thơ ca không phải là chuyên môn của anh ấy.

    Từ:詩(し)は彼(かれ)専(せん)門(もん)ではない

  2. chuyên về; chỉ dành riêng cho

    EN sole interest; single focus; concentrating exclusively on; doing exclusively; sticking to

Câu ví dụ 69

詩(し)は彼(かれ)の専(せん)門(もん)ではない。

  • Thơ ca không phải là chuyên môn của anh ấy.

Từ:詩(し)は彼(かれ)専(せん)門(もん)ではない

社(しゃ)長(ちょう)は新(あたら)しいセールスマネージャーを入(い)れるため、引(ひ)き抜(ぬ)き専(せん)門(もん)の人(じん)物(ぶつ)を雇(やと)った。

  • Giám đốc đã thuê một chuyên gia săn đầu người để đưa một quản lý bán hàng mới về.

Đăng nhập để tiếp tục