Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

哲(てつ)学(がく)者(しゃ)

てつがくしゃtetsugakusha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    triết gia

    EN philosopher

Câu ví dụ 18

あごひげがあるだけでは哲(てつ)学(がく)者(しゃ)にはなれぬ。

  • Chỉ có râu thôi thì không thể trở thành một triết gia được.

Từ:あごひげがあるだけだは哲(てつ)学(がく)者(しゃ)にはなる

Đã xác minh

その著(ちょ)名(めい)な哲(てつ)学(がく)者(しゃ)に敬(けい)意(い)を表(ひょう)して、巨(きょ)大(だい)な石(せき)碑(ひ)が建(た)てられた。

  • Một tấm bia đá khổng lồ đã được dựng lên để bày tỏ lòng kính trọng đối với nhà triết học nổi tiếng đó.

ラッセルは、ずば抜(ぬ)けた哲(てつ)学(がく)者(しゃ)であったが、日(にち)常(じょう)的(てき)なことは、ごく単(たん)純(じゅん)なことさえ全(ぜん)然(ぜん)出(で)来(き)なかった。

  • Russell là một triết gia kiệt xuất, nhưng đối với những việc thường nhật, ông thậm chí còn không thể làm được cả những việc cực kỳ đơn giản.

彼(か)の意(い)見(けん)は、哲(てつ)学(がく)者(しゃ)みたいに深(ふか)い。

  • Ý kiến của anh ấy sâu sắc như một triết gia vậy.

Từ:かの意(い)見(けん)哲(てつ)学(がく)者(しゃ)みたい深(ふか)い

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục