Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

丁(てい)寧(ねい)

ていねいteinei

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    lịch sự; lễ phép

    EN polite; courteous; civil

  2. cẩn thận; tỉ mỉ

    EN careful; close; thorough; conscientious

Câu ví dụ 406

彼(かれ)の口(こう)上(じょう)はいつも丁(てい)寧(ねい)だ。

  • Lời nói của anh ấy luôn luôn lịch sự.

Từ:かの口(こう)上(じょう)いつも丁(てい)寧(ねい)

Ví dụ của biên tập

この教(きょう)師(し)、丁(てい)寧(ねい)なようだ。

  • Giáo viên này có vẻ lịch sự.

Từ:教(きょう)師(し)丁(てい)寧(ねい)ようだ

Ví dụ của biên tập

手(て)紙(がみ)はメールより丁(てい)寧(ねい)です。

  • Thư từ lịch sự hơn là email.

Từ:手(て)紙(がみ)メール丁(てい)寧(ねい)

Ví dụ của biên tập

この書(しょ)類(るい)を丁(てい)寧(ねい)に保(ほ)管(かん)してください。

  • Xin hãy bảo quản tài liệu này một cách cẩn thận.

Từ:書(しょ)類(るい)丁(てい)寧(ねい)保(ほ)管(かん)ください

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục