Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

払(はら)い

はらいharai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự thanh toán

    EN payment; bill; account

  2. sự quét dọn

    EN sweeping; clearing away

    すすの払(はら)いをする。

    • Lau chùi bụi bẩn.

    Từ:払(はら)い

    Đã xác minh
  3. nét phẩy

    EN sweeping stroke (e.g. when writing kanji)

Câu ví dụ 18

大(おお)阪(さか)の中(なか)村(むら)さんから料(りょう)金(きん)受(じゅ)信(しん)人(にん)払(はら)いの電(でん)話(わ)が入(はい)っています。お受(う)けになりますか。

  • Có điện thoại từ ông Nakamura ở Osaka về việc người nhận thanh toán cước phí. Anh có muốn nhận không ạ?

すすの払(はら)いをする。

  • Lau chùi bụi bẩn.

Từ:払(はら)い

Ví dụ của biên tập

お店(みせ)のつけ払(はら)いの付(つ)け出(だ)しが届(とど)きました。

  • Hóa đơn thanh toán nợ tại cửa hàng đã được gửi đến.

Từ:お店(みせ)払(はら)い付(つ)け出(だ)し届(とど)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục