Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

君(くん)主(しゅ)

くんしゅkunshu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quân chủ; người cai trị

    EN monarch; sovereign; ruler; liege (lord)

Câu ví dụ 9

儒(じゅ)家(か)思(し)想(そう)において、王(おう)朝(ちょう)の正(せい)当(とう)性(せい)は君(くん)主(しゅ)の徳(とく)に依(い)存(ぞん)し、『易(えき)姓(せい)革(かく)命(めい)』は道(どう)徳(とく)的(てき)権(けん)威(い)の喪(そう)失(しつ)を意(い)味(み)しました。

  • Trong tư tưởng Nho giáo, tính chính thống của vương triều phụ thuộc vào đức độ của quân chủ, và 'ýchế cách mệnh' có nghĩa là sự mất đi uy quyền đạo đức.

古(こ)代(だい)中(ちゅう)国(ごく)では、王(おう)朝(ちょう)交(こう)代(たい)が天(てん)の意(い)志(し)によるものだと信(しん)じられ、道(どう)徳(とく)的(てき)に欠(けっ)陥(かん)のある君(くん)主(しゅ)が現(あらわ)れたときには『易(えき)姓(せい)革(かく)命(めい)』が起(お)こると考(かんが)えられていました。

  • Ở Trung Hoa cổ đại, người ta tin rằng sự thay đổi triều đại là do ý trời, và khi một quân chủ có khiếm khuyết về đạo đức xuất hiện, người ta cho rằng 'Cách mạng thay đổi dòng họ' sẽ xảy ra.

アリストテレスが暴(ぼう)君(くん)と君(くん)主(しゅ)を区(く)別(べつ)するのに、前(ぜん)者(しゃ)は自(みずか)らの利(り)益(えき)のために統(とう)治(ち)を行(おこな)い、後(こう)者(しゃ)は臣(しん)民(みん)のために統(とう)治(ち)を行(おこな)うという事(じ)実(じつ)をもってしたのは本(ほん)当(とう)である。しかしながらアリストテレスの区(く)分(ぶん)によれば、有(ゆう)史(し)以(い)来(らい)この世(せ)界(かい)にはただの一(ひと)人(り)も君(くん)主(しゅ)が存(そん)在(ざい)したことはないということになる。

  • Đúng là Aristotle đã phân biệt giữa bạo chúa và quân chủ dựa trên thực tế rằng kẻ trước cai trị vì lợi ích riêng của bản thân, còn kẻ sau cai trị vì lợi ích của thần dân. Tuy nhiên, theo sự phân loại của Aristotle, điều này có nghĩa là kể từ khi có lịch sử, chưa từng có lấy một vị quân chủ nào tồn tại trên thế giới này.

Đăng nhập để tiếp tục