君主
くんしゅkunshu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
quân chủ; người cai trị
EN monarch; sovereign; ruler; liege (lord)
Câu ví dụ 9
古代中国では、王朝交代が天の意志によるものだと信じられ、道徳的に欠陥のある君主が現れたときには『易姓革命』が起こると考えられていました。
- Ở Trung Hoa cổ đại, người ta tin rằng sự thay đổi triều đại là do ý trời, và khi một quân chủ có khiếm khuyết về đạo đức xuất hiện, người ta cho rằng 'Cách mạng thay đổi dòng họ' sẽ xảy ra.
アリストテレスが暴君と君主を区別するのに、前者は自らの利益のために統治を行い、後者は臣民のために統治を行うという事実をもってしたのは本当である。しかしながらアリストテレスの区分によれば、有史以来この世界にはただの一人も君主が存在したことはないということになる。
- Đúng là Aristotle đã phân biệt giữa bạo chúa và quân chủ dựa trên thực tế rằng kẻ trước cai trị vì lợi ích riêng của bản thân, còn kẻ sau cai trị vì lợi ích của thần dân. Tuy nhiên, theo sự phân loại của Aristotle, điều này có nghĩa là kể từ khi có lịch sử, chưa từng có lấy một vị quân chủ nào tồn tại trên thế giới này.
