Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)

たいざいちゅうtaizaichuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trong thời gian lưu trú

    EN during a stay

Câu ví dụ 42

滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)は楽(たの)しかったですか。

  • Trong thời gian lưu trú, bạn có vui không ạ?

Từ:滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)は楽(たの)しいですか

Đã xác minh

パリに滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)に、偶(ぐう)然(ぜん)彼(かれ)に会(あ)った。

  • Tôi đã tình cờ gặp anh ấy trong thời gian lưu trú tại Paris.

Từ:パリに滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)偶(ぐう)然(ぜん)彼(かれ)会(あ)う

インド滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)にお金(かね)が底(そこ)をついた。

  • Tôi đã hết sạch tiền trong thời gian ở Ấn Độ.

Từ:インド滞(たい)在(ざい)中(ちゅう)にお金(かね)が底(そこ)をつく

Đăng nhập để tiếp tục