Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

機(き)種(しゅ)

きしゅkishu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kiểu máy; dòng máy

    EN model (of machine, device)

    性(せい)能(のう)のよさとデザインの優(ゆう)美(び)さが両(りょう)々(りょう)相(あい)まって本(ほん)機(き)種(しゅ)の声(せい)価(か)を高(たか)めてきた。

    • Sự kết hợp giữa hiệu năng tốt và thiết kế thanh lịch đã làm tăng uy tín của dòng máy này.
  2. loại máy bay

    EN model of aircraft; type of aircraft

    この便(びん)の機(き)種(しゅ)は何(なん)ですか。

    • Loại máy bay của chuyến bay này là gì vậy ạ?

    Từ:便(びん)機(き)種(しゅ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 11

性(せい)能(のう)のよさとデザインの優(ゆう)美(び)さが両(りょう)々(りょう)相(あい)まって本(ほん)機(き)種(しゅ)の声(せい)価(か)を高(たか)めてきた。

  • Sự kết hợp giữa hiệu năng tốt và thiết kế thanh lịch đã làm tăng uy tín của dòng máy này.

この便(びん)の機(き)種(しゅ)は何(なん)ですか。

  • Loại máy bay của chuyến bay này là gì vậy ạ?

Từ:便(びん)機(き)種(しゅ)

Ví dụ của biên tập

昨(さく)年(ねん)のスマホの買(か)い替(か)えを機(き)に、使(つか)わなくなった旧(きゅう)機(き)種(しゅ)をフリマアプリで売(う)ってみようと思(おも)います。

  • Nhân dịp thay điện thoại mới vào năm ngoái, tôi định thử bán chiếc máy cũ không còn dùng nữa trên ứng dụng mua bán đồ cũ.

新(しん)機(き)種(しゅ)が出(で)たのにスペックはほとんど変(か)わってない。

  • Máy mới ra rồi mà thông số kỹ thuật hầu như chẳng thay đổi gì cả.

Từ:機(き)種(しゅ)出(で)るスペックほとんど変(か)わっている

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục