Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)瞬(しゅん)

いっしゅんisshun

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    khoảnh khắc; chốc lát

    EN instant; moment; for an instant

Câu ví dụ 67

一(いっ)瞬(しゅん)の間(あいだ)が生(う)まれた。

  • Một khoảng lặng ngắn ngủi đã xuất hiện.

Từ:一(いっ)瞬(しゅん)の間(あいだ)が生(う)まれる

すごいよな、一(いっ)瞬(しゅん)で終(お)わりだ。

  • Đỉnh thật đấy, xong trong nháy mắt luôn.

Từ:すごいよな一(いっ)瞬(しゅん)で終(お)わりだ

一(いっ)瞬(しゅん)魔(ま)が差(さ)して盗(ぬす)んでしまった。

  • Trong một khoảnh khắc, tôi đã bị ma quỷ ám ảnh và đã lấy trộm.

Từ:一(いっ)瞬(しゅん)魔(ま)が差(さ)す盗(ぬす)むしまう

わかりません。一(いっ)瞬(しゅん)の出(で)来(き)事(ごと)でしたから。

  • Tôi không biết. Vì đó chỉ là chuyện xảy ra trong chớp mắt.

Đăng nhập để tiếp tục