Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひととき

ひとときhitotoki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một lúc; giây lát

    EN a (short) time; a while; moment

    thường viết bằng kana

    楽(たの)しいひとときを。

    • Chúc bạn có những giây phút vui vẻ.

    Từ:楽(たの)しいひとときを

  2. danh từtrạng từ

    có một thời; đã từng

    EN one time (in the past); a period; former times

    thường viết bằng kana

    ひとときは歌(か)手(しゅ)を目(め)指(ざ)した。

    • Tôi đã từng có một thời muốn trở thành ca sĩ.

    Từ:ひととき歌(か)手(しゅ)目(め)指(ざ)す

    Đã xác minh
  3. danh từ

    khoảng thời gian hai giờ

    EN two-hour period

    cổ

Câu ví dụ 19

楽(たの)しいひとときを。

  • Chúc bạn có những giây phút vui vẻ.

Từ:楽(たの)しいひとときを

ひとときは歌(か)手(しゅ)を目(め)指(ざ)した。

  • Tôi đã từng có một thời muốn trở thành ca sĩ.

Từ:ひととき歌(か)手(しゅ)目(め)指(ざ)す

Ví dụ của biên tập

古(ふる)い書(しょ)物(もつ)を読(よ)み、茶(ちゃ)を啜(すす)りながら、風(ふう)流(りゅう)三(ざん)昧(まい)のひとときを過(す)ごした。

  • Vừa đọc những cuốn sách cổ, vừa nhâm nhi trà, tôi đã tận hưởng một khoảng thời gian đầy phong lưu và tao nhã.

Đăng nhập để tiếp tục